se ressembler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ phản thân (Verbe pronominal):
- Giống nhau: Dùng để diễn tả sự tương đồng về ngoại hình, tính cách hoặc đặc điểm giữa hai hoặc nhiều người/vật với nhau. Đây là động từ tương hỗ, cần có ít nhất hai chủ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ phản thân:
- Ma sœur et moi, nous nous ressemblons beaucoup. (Chị tôi và tôi, chúng tôi rất giống nhau.)
- Ces deux tableaux se ressemblent énormément. (Hai bức tranh này giống nhau một cách đáng kinh ngạc.)
- Ils se ressemblent comme deux gouttes d'eau. (Họ giống nhau như hai giọt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ne pas se ressembler": Không giống nhau, khác biệt.
- Leurs opinions politiques ne se ressemblent pas du tout. (Quan điểm chính trị của họ hoàn toàn không giống nhau.)
- "Se ressembler à s'y méprendre": Giống nhau đến mức có thể nhầm lẫn.
- Les deux actrices se ressemblent à s'y méprendre. (Hai nữ diễn viên giống nhau đến mức có thể nhầm lẫn.)
Biến thể và từ gần giống
- Ressembler (v.t. ind) (giống ai/cái gì): Là hình thức không phản thân, cần có giới từ "à". Chủ ngữ là một người/vật và so sánh với một người/vật khác.
- Elle ressemble à sa mère. (Cô ấy giống mẹ của cô ấy.)
- Ressemblance (n.f) (sự giống nhau): Danh từ chỉ sự tương đồng.
- Il y a une forte ressemblance entre eux. (Có một sự giống nhau mạnh mẽ giữa họ.)
Từ đồng nghĩa
- Être similaire: Tương tự, giống nhau (trang trọng hơn, thường dùng cho vật/khái niệm).
- Avoir des points communs: Có những điểm chung.
Thành ngữ liên quan
- Qui se ressemble s'assemble: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. (Thành ngữ chỉ những người có cùng tính cách, sở thích thường tìm đến nhau.)
tự động từ
- giống nhau
- Les jumeaux se ressemblenttrẻ sinh đôi giống nhau
- qui se ressemble s'assembleđồng thanh tương ứng; ngưu tầm ngưu mã tầm mã